ấn tượng

Học thuật
Thân thiện
ấn tượng

Bức tranh phong cảnh hoàng hôn trên biển đã để lại ấn tượng sâu sắc cho người xem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái của ý thứcgiai đoạn cảm tính, kết hợp với cảm xúc, được tạo ra do tác động từ thế giới bên ngoài: Chỉ cảm nhận, cảm giác ban đầu hoặc lâu dài một sự vật, sự việc, con người để lại trong tâm trí.
    • Trong nghệ thuật (thường viết hoa): Chỉ một trường phái nghệ thuật (hội họa, âm nhạc) chú trọng đến việc diễn tả cảm xúc ấn tượng chủ quan trước thiên nhiên, đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thông thường):

    • Buổi biểu diễn để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
    • Anh ấy luôn cố gắng tạo ấn tượng tốt trong lần gặp đầu tiên.
    • Tôi ấn tượng rằng ấy một người rất thân thiện.
  • Danh từ (trong nghệ thuật):

    • Trường phái Ấn tượng ra đời ở Pháp vào cuối thế kỷ 19.
    • Những bức tranh ấn tượng thường sử dụng các nét vẽ phóng khoáng màu sắc tươi sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây ấn tượng": tạo ra một cảm nhận, một tác động mạnh mẽ đến nhận thức hoặc cảm xúc của người khác.

    • Phong cách tự tin của ấy đã gây ấn tượng mạnh với ban giám khảo.
  • "để lại ấn tượng": làm cho người khác ghi nhớ, cảm nhận lâu dài.

    • Chuyến đi Đà Lạt đã để lại ấn tượng sâu sắc về vẻ đẹp thiên nhiên.
  • " ấn tượng": mang một cảm nhận, suy nghĩ nào đó (về ai/ cái ).

    • Tôi ấn tượng ban đầu khá tốt về dự án này.
Biến thể từ liên quan
  • Ấn tượng tính (danh từ): tính chất gây cảm xúc, cảm nhận mạnh mẽ.

    • Bộ phim ấn tượng tính cao nhờ phần hình ảnh đẹp mắt.
  • Ấn tượng chủ nghĩa (danh từ): chủ nghĩa ấn tượng, trường phái nghệ thuật Ấn tượng.

    • Ấn tượng chủ nghĩa đã cách mạng hóa hội họa châu Âu.
  • Gây ấn tượng (cụm động từ): hành động tạo ra ấn tượng.

Từ đồng nghĩa
  • Cảm giác: cảm nhận trực tiếp từ giác quan hoặc tình cảm (thường ngắn hạn cụ thể hơn).
  • Cảm tưởng: ý nghĩ, cảm nhận (mang tính chủ quan, có thể chưa sâu sắc).
  • Cảm nhận: quá trình tiếp thu hiểu bằng giác quan, tình cảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ tách rời trực tiếp từ "ấn tượng" đây danh từ. Các cụm từ thông dụng đã được liệt kêmục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "Ấn tượng ban đầu": cảm nhận, đánh giá ngay từ lần tiếp xúc đầu tiên.

    • Ấn tượng ban đầu cùng quan trọng trong một cuộc phỏng vấn.
  • "Sâu đậm ấn tượng": ấn tượng rất mạnh mẽ khó quên.

    • Hình ảnh người lính cứu hỏa dũng cảm đã để lại một ấn tượng sâu đậm trong lòng công chúng.
ấn tượng

Bức tranh phong cảnh hoàng hôn trên biển đã để lại ấn tượng sâu sắc cho người xem.

  1. d. Trạng thái của ý thứcgiai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra. Gây ấn tượng tốt. Để lại nhiều ấn tượng sâu sắc.